thông báo sâu bệnh kỳ 18
Hạ Hòa - Tháng 5/2009

(Từ ngày 29/05/2009 đến ngày 06/05/2009)

.

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV TP Hạ Hòa


Số:   18 /TBK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                Hạ Hòa,  Ngày 06  tháng 05 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 29 tháng 4 đến ngày 06 tháng 05 năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình: 24 0C; Cao: 290C; Thấp: 200C.        

- Nhận xét khác: Trong kỳ trời nắng mưa xen kẽ cây trồng phát triển bình thường.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ: Chiêm xuân; Diện tích:  3800 ha, trong đó:        

+ Trà chiêm đầm: Diện tích: 100ha; Giống:Nếp, Hom; GĐST: Chín – Thu hoạch

    Thời gian gieo: 5 – 15/11; Thời gian cấy: 5- 20/12

+ Trà X sớm: Diện tích: 1200 ha;Giống  NƯ 838, Nư số 7; GĐST: chắc xanh -Chín

    Thời gian gieo:15 – 20/11 ; Thời gian cấy: 30/12/08 – 15/1/09                  

+ Trà chính vụ (trung):Diện tích:         ha; Giống:; GĐST:

    Thời gian gieo:                ; Thời gian cấy:                   

+ Trà muộn: Diện tích: 2500 ha; Giống:NƯ838, KD; GĐST:  Phơi mầu – Chín sũa

Thời gian gieo: 5 - 20/ 1; Thời gian cấy: 25/01 - 15/02                  

- Ngô: Vụ: Xuân; Diện tích: 250 ha; Giống: LVN 4,C919, LVN99...;

 GĐST: Làm hạt 

- Rau: Vụ: xuân ; Diện tích: 400 ha,

+ Họ thập tự: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:   PT thân lá                                        

+ Cà chua: Diện tích:       ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè: Diện tích: 2134ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: Ra búp

- Cây ăn quả: Diện tích:       ha

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                   


 

BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

TB

cao

Nặgn

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

Lúa

Rầy

397

5420

10.000

102

66

18

18

36

36

78

9

7

5

12

45

T5

 CB

1.Chiêm

Trứng

168

850

CB

Xuân sớm

Khô vằn

5

45

>50

148

84

46

18

83

65

18

195

175

9

6

3

2

C3- C5-C7

RR

chắc xanh

Chuột

0.5

5

46

46

RR

chín

Bạc lá

4.5

40

101

65

18

18

55

37

18

188

175

9

3

3

1

C3-C5- C7

RR

1300

Đạo ôn

0.6

4

18

18

198

187

7

3

1

C3-C5

Kiến

8

 18

 RR

 Nhện

8

 10

 RR

Lúa xuân muộn

Rầy

190

1000

2500

80

65

15

30

30

79

11

5

6

22

35

T5

CB

Trứng

122

500

Khô vằn

4

35

169

97

72

72 

72 

201

185

8

5

3

 C3,5

 RR

Trỗ

Bạc lá

2

15

73

73

 40

40 

187

177

6

3

1

C1-C3

 RR

-phơi mầu

Bọ xít dài

0.3

2

CB

Đạo ôn

0.5

2

191

18

5

1

C1-C3

CB

 2500ha

Chuột

 0.6

2.2 

 CB

Kiến

4

14

RR

Nhện

5

10

CB

4.Ngô

Sâu ĐT

1.7

12

3

3

 CB

trỗ cờ - phun râu

Rệp cờ

0.7

14

RR

Bệnh khô vằn

2

8

RR

 250

bệnh đốm lá

21.8

11

RR

 RR

5.Rau

Sâu tơ

 3

RR

thập

Sâu xanh

 4

tự

Thối nhũn

 3

 RR

 250

Sâu đục quả

2

 RR

 PTTL

 RR

6.Chè

Rầy xanh

1.5

12

36

30

6

6

RR

2134

Bọ xít muỗi

1.3

8

31

31

RR

Bọ cánh tơ

0.6

4

RR

Nhện đỏ

1

3

7. Cây LN

Mối

3

15

Khô cành

15

30


 

III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật gây hại :

Trên lúa:

- Rầy đang gây hại  mức độ nhẹ đến trung bình cục bộ ổ nặng gây cháy chòm, cháy ổ .

          - Bệnh khô vằn, bệnh bạc lá  hại nhẹ - trung bình , cục bộ ổ nặng .

- Chuột, bọ xít dài, bệnh đạo ôn, sâu cuốn lá nhỏ, cào cào, hại nhẹ rải rác.

Trên Ngô: Sâu đục thân, cào cào, Bệnh đốm lá,bệnh khô vằn, rệp cờ hại nhẹ rải rác.

Trên rau,chè, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :

Trên lúa:

- Rầy cám tiếp tục nở mức độ  gây hại trung bình -  nặng có thể gây cháy trên diện rộng  nếu không phòng rừ tốt.

- Bệnh bạc lá, bệnh khô vằn tiếp tục phát triển, lây lan gây hại mức hại  TB - nặng cục bộ gây cháy chòm, cháy ổ.

          - Chuột, Sâu đục thân, bệnh đạo ôn, Sâu cuốn lá nhỏ, cào cào gây hại mức độ nhẹ.

Trên rau, ngô, chè, cây LN: Sâu bệnh hại nhẹ - trung bình.

* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ

Trên Lúa: Phòng trừ các ổ sâu bệnh đến và vượt ngưỡng.

-         Theo dõi diễn biến  rầy nâu, bệnh khô vằn, bệnh bạc lá, bệnh đạo ôn để có biện pháp sử lý kịp thời.

Trên rau, chè, cây LN: Xử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.

                                                       

Người tập hợp:

           TRẠM TRƯỞNG

               

                Phạm Quang Thông

Các thông báo sâu bệnh khác
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Hạ Hòa
Loading...