CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV TP Hạ Hòa
..............................
Số: 14/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......................................
Hạ Hòa, Ngày 08 tháng 04 năm 2010
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 05 tháng 4 đến ngày 11 tháng 04 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 200C; Cao: 290C; Thấp: 18 0C.
- Nhận xét khác: Trong kỳ ngày nắng mưa xen kẽ, cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: Vụ: Chiêm xuân; Diện tích: 3965 ha, trong đó:
+ Trà X sớm: Diện tích: 1000 ha; Giống X21, Nư838, DT13; GĐST: đòng - trỗ.
Thời gian gieo: 10-20/11 ; Thời gian cấy: 10-20/12/09.
+ Trà chính vụ (trung):Diện tích: ha; Giống:; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn:Diện tích: 2965ha; Giống: NƯ838, KD; GĐST: Làm đòng
Thời gian gieo: 20/1 – 5/2 ; Thời gian cấy:5/2 – 20/2
- Rau: Vụ:đông xuân ; Diện tích: 250 ha,
+ Họ thập tự: Diện tích: ha ; Giống: đậu đỗ, rau các loại; GĐST:đang phát triển thân lá - thu hoạch
+ Cây đậu tương: Diện tích: 144.8ha ; Giống: DT94... ; GĐST: 4 - 5 lá
- Chè: Diện tích: 2482ha ; Giống:TD + Lai ; GĐST: vào ngủ
- Cây ăn quả: Diện tích: ha
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 16000 ha ; Giống: Keo,bạch đàn, bồ đề; GĐST: 1 –3 tuổi
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:
|
Cây trồng
|
Diện tích
|
Đối tượng
|
Mật độ (con/m2) tỷ lệ (%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
|
Trung bình
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ
|
Trung bình
|
Nặng
|
Tổng số
|
lần 1
|
lần 2
|
Tổng số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Nhộng
|
Chủ yếu
|
|
Lúa sớm
|
1000
|
Sâu cuốn lá
|
0.8
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT - Trứng
|
|
đòng
|
|
bướm SCL
|
0.4
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trỗ
|
|
Trứng
|
0.3
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu ĐT
|
0.3
|
2.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T2
|
|
|
|
Rầy
|
150
|
1200
|
46
|
46
|
|
|
30
|
30
|
|
|
47
|
12
|
18
|
7
|
3
|
7
|
T2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít dài
|
0.5
|
4
|
10
|
10
|
|
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
7
|
50
|
210
|
132
|
68
|
10
|
90
|
78
|
12
|
|
223
|
200
|
10
|
7
|
5
|
1
|
C3 – C7
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn
|
1.8
|
20
|
21
|
21
|
|
|
15
|
15
|
|
|
191
|
180
|
6
|
3
|
2
|
|
C3 – C5
|
|
|
|
chuột
|
0.4
|
5
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kiến
|
8
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện
|
7
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa muộn
|
2965
|
Sâu cuốn lá
|
1
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đứng cái
|
|
Bướm SCL
|
0.6
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
|
2
|
3
|
7 15
|
3
|
|
T5
|
|
|
|
SĐT
|
0.3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rầycác loại
|
76
|
720
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
9
|
3
|
2
|
3 10
|
|
|
TT – T1
|
|
|
|
Bệnh khô vằn
|
3
|
30
|
121
|
190
|
31
|
|
31
|
31
|
|
206
|
190
|
8
|
5
|
3
|
|
|
c3 –C5
|
|
|
|
Bệnh đạo ôn
|
0.4
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
189
|
185
|
3
|
1
|
|
|
|
C1 – C3
|
|
|
|
Chuột
|
0.2
|
2.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
kiến
|
6
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
nhện
|
4
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương
|
144.8
|
SClá
|
9
|
60
|
52
|
32
|
18
|
2
|
30
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
S đục thân
|
0.3
|
7
|
2
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rệp
|
3
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lở cổ rễ
|
1
|
10
|
13
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô
|
250
|
Sâu ăn lá
|
0.4
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bệnh sinh lý
|
0.4
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
cào cào0.5
|
0.5
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
2482
|
Rầy xanh
|
0.7
|
8
|
7
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BXmuỗi
|
0.7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B thối búp
|
0.4
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BCTơ
|
0.2
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Họ thập tự
|
250
|
Sâu tơ
|
1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xanh
|
0.3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu khoang
|
0.2
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
rệp
|
0.4
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh thối nhũn VK
|
0.5
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
0.3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật gây hại :
Trong kỳ sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng:
Trên lúa:
- Rầy hại cục bộ trên trà chiêm đầm - xuân sớm mức hại nhẹ.
- Sâu cuốn lá, sâu đục thân, Bọ xít dài hại nhẹ rải rác trên các trà
- Bệnh khô vằn, bệnh đạo ôn gây hại mức độ nhẹ - trung bình, cục bộ hại nặng.
+ Cây đậu tương: Sâubệnh hại nhẹ đến trung bình cục bộ hại nặng.
Trên rau, ngô, chè, : Sâu bệnh hại nhẹ - TBình.
* Dự báo tình hình sinh vật gây hại thời gian tới :
Trên lúa: Rầy: Rầy cám tiếp tục nở trong thời gian tới mức hại nhẹ đến trung bình, cục bộ ổ nặng.
- SĐT, sâu cuốn lá, chuột tiếp tục gia tăng gây hại mức độ nhẹ đến trung bình.
- Bệnh đạo ôn, khô vằn tiếp tục lây lan gây hại trên các trà mức độ nhẹ - Tb cục bộ ổ nặng có thể gây cháy chòm.
Trên rau,ngô : Sâu bệnh hại nhẹ.
- Cây đậu tương: Sâu bệnh hại trung bình cục bộ hại rất nặng nếu không phòng trừ tốt.
Trên chè: Sâu bệnh hại nhẹ đến trung bình.
* Biện pháp kỹ thuật phòng trừ :
Trên Lúa:
- Theo dõi các đối tượng sâu bệnh hại, các ổ sâu bệnh nhiễm hàng năm để có biện pháp phòng trừ kịp thời. Chú ý bệnh vàng lùn, lùn sọc đen trên những nơi đã xuất hiện bệnh trên ngô.
Trên rau,ngô chè, cây đậu tương: Sử dụng thuốc đặc hiệu có trong danh mục phun trừ diện tích vượt ngưỡng. Đảm bảo thời gian cách ly.
- Diệt chuột thường xuyên bằng các biện pháp.
|
Người tập hợp:
Nguyễn Thị Năm
|
TRẠM TRƯỞNG
Phạm Quang Thông
|