CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV CẨM KHÊ
Số: 08/TBK
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
Cẩm khê, Ngày 24 tháng 02
năm 2011
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
( Từ ngày 17 tháng 2 đến ngày 24 tháng 02 năm 2011)
Kính
gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ: Trung bình: 150C; cao: 180C; Thấp: 130C
- Nhận xét khác:
ngày và đêm trời mưa dầm,
trời rét về đêm và sáng.
2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :
- Lúa: xuân muộn , ; Diện tích: ha, trong đó:
+ Trà sớm: ; Diện tích:
ha; Giống:............:Thời gian gieo: ; GĐST: : Thời gian cấy:
+ Trà trung: Diện tích: ha;
Giống: ... ; GĐST:
Thời gian gieo: ; Thời gian cấy:
+ Trà muộn: Diện tích: 3600 ha; Giống: Thục hưng 6, Nhị
ưu 838, KD18, nếp 87,97....
Thời gian gieo: 5-20/1,
30-5/2 ..; Thời gian cấy: 11/2…. GĐST: bắt đầu cấy- bén rễ
Ngô: Vụ: xuân;
Diện tích: 476 ha; Giống:.NK4300, 6654, LVN4., … GĐST: thu hoạch.
- Rau: Diện tích: 298 ha. Giống: cải, bắp cải, xu hòa…..; GĐST:
PTTL- thu hoạch
+ Đậu tương: xuân ; Diện
tích: ha ; Giống: DT84, 2008, DT 2000...; GĐST: thu hoạch.
+ Cà chua: Diện
tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Chè: Diện tích: 900 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung
du; GĐST: Phát triển búp xuân
- Cây ăn quả: Diện tích :.......ha, Giống: ...; GĐST:
+ Cây có múi: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Nhãn vải: Diện tích:
90 ha ; Giống: ; GĐST: phát triển thân lá
+ Hồng: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
- Cây lâm
nghiệp: Diện tích: ha ; Giống: ; GĐST:
+ Cây Cao su: Diện tích: 107ha; GĐST: phát triển
thân lá
II. TÌNH HÌNH SINH VẬT
GÂY HẠI:
BẢNG
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY
HẠI
|
Cây trồng
|
Đối tượng SVH
|
Mật độ, tỷ
lệ
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm năm
trước (ha)
|
DT phòng trừ (ha)
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
cục bộ
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Lúa (bắt đầu cấy- bén rễ)
|
OBV
|
0.5-4
|
|
|
|
150.6
|
150.6
|
|
|
|
|
150.6
|
150.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngô xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
3.3-6.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau (cải, bắp cải)
|
Sâu xanh
|
1.2-4.8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ nhảy
|
1.4-3.6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thối nhũn
|
3.3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chè
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
0.8-2.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây Đậu tương ()
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cây cao su ( PT thân lá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhãn
vải (lộc non, hoa)
|
Bọ xít nâu
|
0.5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện l.nhung
|
2.5-10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sương mai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. NHẬN XÉT :
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên mạ + lúa mới cấy: bắt đầu cấy- bén rễ. OBV hại nhẹ, chuột hại
rải rác.
- Ngô xuân: gieo – 4 lá, sâu xám,
chuột hại nhẹ
- Rau màu: sâu xanh, bọ nhảy, rệp,
thối nhũn gây hại nhẹ
- Chè: nhện đỏ hại nhẹ.
- Cây cao su: bệnh đốm đen đầu lá
hại rải rác. Do thời tiết trong thời gian vừa rồi rét đậm rét hại nên một số
cây bị chết rét.
* Biện pháp xử lý:
- Trên lúa: Cấy đúng kỹ thuật khi thời tiết ấm. Tiêu diệt
OBV bằng biện pháp thủ công, hóa học.
- Trên ngô: Dùng biện pháp thủ
công, biện pháp sinh học đánh bắt chuột. Bắt sâu xám vào lúc chiều tối, sáng
ra.
- Trên cây rau màu: Chăm sóc rau theo đúng
quy trình sản xuất rau an toàn, phun phòng trừ những diện tích có mật độ sâu,
tỷ lệ bệnh vượt ngưỡng bằng các thuốc đặc hiệu.
- Cây cao su: Xử lý bằng các loại
thuốc dùng cho cao su theo định kỳ.
- Trên chè: Theo dõi, phòng trừ
các đối tượng sâu bệnh: nhện đỏ...
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa mới cấy: OBV, chuột,
bệnh sinh lý gây hại nhẹ.
- Trên cây rau màu: sâu xanh, bọ nhảy, thối nhũn gây hại nhẹ - TB
- Trên chè: bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ gây hại nhẹ,
cục bộ hại TB
- Cây cao su: bệnh cháy đầu lá tiếp
tục phát sinh phát triển gây hại
Ngày 24 tháng 02 năm 2011
Trạm trưởng
Nguyễn Văn Minh