CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV PHÚ THỌ
Số: 02/TB-BVTV
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú thọ, ngày 14 tháng 01 năm 2010.
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 11/01 đến ngày 17 tháng 01 năm 2010)
Kính gửi: Chi cục Bảo vệ thực vật
I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG:
1.Thời tiết :
- Nhiệt độ trung bình: ; cao: ; thấp:
- Độ ẩm trung bình , cao , thấp
- Lượng mưa: Tổng số:
- Nhận xét khác: Tình trạng thời tiết tốt, xấu, hạn, ngập lụt ... ảnh hưởng đến cây trồng:
Thời tiết trong kỳ rét, có mưa phùn rải rác, sáng và đêm nhiều sương . Cây trồng sinh trưởng phát triển chậm.
2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác:
- Lúa vụ chiêm xuân. Diện tích: ha
+ Trà: xuân sớm; Diện tích: mạ: 4 ha; Giống: Xi23
Thời gian gieo: 20/11-5/12/2009 ; Thời gian cấy: 05/01; GĐST:
Diện tích đã gieo cấy: 15ha
+ Trà xuân muộn: Diện tích: mạ: 14ha.
Thời gian gieo: 25/12- 05/01
- Ngô: Vụ đông: Diện tích: 200 ha; Giống LVN99, LVN4; GĐST: chín- thu hoạch.
- Rau: Vụ đông; Diện tích: 150 ha ;Giống:Hành, rau cải, cải báp, suplơ, rau gia vị GĐST: Gieo trồng - PT thân lá.-thu hoạch
- Chè: Diện tích: 134 ha, Giống: PH1, PH2…; GĐST: hái búp tận thu-đốn phớt
- Cây ăn quả: Diện tích: 280 ha; Giống: CĂQ các loại: GĐST: kinh doanh
- Cây lâm nghiệp: Diện tích: 760,8 ha; Giống: bạch đàn, keo; GĐSTG:
Các cây trồng khác: cỏ CN, hoa, sắn.
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Cây trồng trà, giống,
GĐST
|
Đối
tượng
SVH
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm cùng kỳ năm trước (ha)
|
DT đã phòng trừ (ha)
|
DT cần phòng trừ tiếp (ha)
|
Mật độ, tỷ lệ
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng
số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
Cục bộ
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
Ngô đông chín- thu hoạch
|
S.ăn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,2-2,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
R
|
|
Châu chấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
|
K.vằn
|
100
|
25
|
75
|
|
|
|
|
|
|
|
6,8-30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
|
Sâu đục thân, bắp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1-1,8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
R
|
|
Bệnh đốm lá lớn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,1-20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
|
Rệp cờ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
R
|
|
Mạ
2-2,5 lá
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25-410
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1-2,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lúa sơm
|
Rầy các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21,4-400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu đục thân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1-1,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rau cải, su hào, bắp cải
|
S.tơ
|
42,5
|
42,5
|
|
|
|
|
42,5
|
42,5
|
|
|
2-9,2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
|
B. nhảy
|
42,5
|
42,5
|
|
|
|
|
45
|
45
|
|
|
3,7-18,4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
R
|
|
S. khoang
|
26,1
|
26,1
|
|
|
|
|
26,1
|
26,1
|
|
|
1,7-8,6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
|
Đốm vòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
RR
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
|
T.nhũn VK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,3-3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
H
|
|
Cây trồng trà, giống,
GĐST
|
Đối
tượng
SVH
|
DT nhiễm SVH (ha)
|
DT nhiễm cùng kỳ năm trước (ha)
|
DT đã phòng trừ (ha)
|
DT cần phòng trừ tiếp (ha)
|
Mật độ, tỷ lệ
|
Tuổi sâu, cấp bệnh
|
Phân bố
|
|
T.số
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
MT
|
Tổng
số
|
Lần 1
|
Lần 2
|
Nhẹ
|
TB
|
Nặng
|
Cục bộ
|
T.số
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
N
|
Chủ yếu
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II/ NHẬN XÉT:
* Tình hình sinh vật hại:
- Trên ngô: Sâu ăn lá, châu chấu, gây hại nhẹ. Bệnh khô vằn hại, nhẹ cục bộ hại trung bình.
- Trên rau: Bọ nhảy, sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh phát triển gây hại mức độ nhẹ cục bộ hại TB. Bệnh đốm vòng hại, bệnh thối nhũn hại rải rác ở mức nhẹ.
- Trên mạ: Rầy các loại, bệnh sinh lý, sâu đục thân gây hại nhẹ.
- Trên lúa sớm: Rầy các loại gây hại rải rác.
* Biện pháp xử lý:
- Thường xuyên kiểm tra theo dõi sâu bệnh hại, chỉ đạo phòng trừ kip thời các ổ dịch hại đến ngưỡng.
* Dự kiến thời gian tới
- Trên ngô: sâu bệnh giảm mạnh do ngô vào thời vụ thu hoạch sâu ăn lá, rệp cờ, sâu đục thân, bệnh khô vằn… phát triển gây hại mức độ nhẹ
- Trên rau: Sâu tơ, rêp hại , sâu khoang, sâu xanh gây hại nhẹ, cục bộ hại trung bình. Bọ nhảy gây hại mức nhẹ - trung bình,. bệnh thối nhũn vi khuẩn tiếp tục phát triển gây hại nhẹ - trung bình, cục bộ ổ nặng. Bệnh đốm vòng phát triển gây hại trên su hào, bắp cải , mức độ nhẹ, cục bộ trung bình.
- Trên lúa : Rầy hại rải rác.Chú ý tời tiêt rét đậm, rét hại kết hơp khô hạn kéo dài sẽ làm bùng phát bệnh sinh lý cả trên mạ và lúa mới cấy
|
Người tập hợp
Lâm Xuân Đức
|
TRẠM BẢO VỆ THỰC VẬT PHÚ THỌ
TRƯỞNG TRẠM
Dương Thư
|