|
CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV HẠ HÒA
Số: 28/ TB- BVTV
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Hạ hòa, ngày 10 tháng 7 năm 2013
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 8 tháng 7 đến ngày 14 tháng 7 năm 2013)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG:
1, Thời tiết:
- Nhiệt độ trung bình: 30-32 0C; Cao: 34-36 0C; Thấp: 27-28 0C.
- Độ ẩm trung bình:……………….., Cao:………, Thấp:……………..
- Lượng mưa: Tổng số……………………………..cây trồng.
Trong kỳ, trời nắng mưa xen kẽ cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường.
2, Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác:
- Lúa mùa sớm: Diện tích: 1620ha. GĐST: Đẻ nhánh
- Lúa mùa trung: Diện tích: 1980 ha. GĐST: Hồi xanh - Đẻ nhánh.
- Ngô : Diện tích 205 ha; GĐST: 2-5 lá.
- Cây chè: Diện tích: 2482, GĐST: Phát triển búp.
-Cây lâm nghiệp: Diện tích:…….ha; giống:……… GĐST:…………………
- Cây trồng khác:
II/ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Lúa sớm
|
OBV
|
0.1
|
1
|
|
|
Bọ trĩ
|
0.2
|
4
|
|
|
Sâu CLN
|
8.1
|
40
|
T5
|
|
Rầy các loại
|
61
|
528
|
T1,2
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.53
|
8
|
C1
|
|
Trứng rầy
|
9
|
232
|
|
|
Lúa trung
|
OBV
|
0.2
|
1
|
|
|
Bọ trĩ
|
0.2
|
4
|
|
|
Sâu CLN
|
8
|
32
|
T4
|
|
Rầy các loại
|
32
|
240
|
T1,2
|
|
Bệnh sinh lý
|
0.9
|
4
|
C1
|
|
Chè
|
Bọ cánh tơ
|
1
|
12
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0.7
|
5
|
|
|
Nhện đỏ
|
1.1
|
10
|
|
|
Ngô
|
Sâu ăn lá
|
0.2
|
2
|
|
III/ DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
OBV
|
Lúa sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.2
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu CLN
|
110
|
|
5
|
12
|
33
|
60
|
|
|
|
8.1
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
50
|
20
|
25
|
5
|
|
|
|
|
|
61
|
528
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.53
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng rầy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
232
|
|
|
|
|
|
|
|
OBV
|
Lúa trung
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.2
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.2
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu CLN
|
110
|
|
4
|
10
|
62
|
34
|
|
|
|
8
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy các loại
|
50
|
20
|
22
|
8
|
|
|
|
|
|
32
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.9
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ cánh tơ
|
Chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.7
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhện đỏ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu ăn lá
|
Ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV/ DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
OBV
|
Lúa sớm
|
0.1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
0-1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu CLN
|
8.1
|
40
|
7.3
|
7.3
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rầy các loại
|
61
|
528
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh sinh lý
|
0.53
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trứng rầy
|
9
|
232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
OBV
|
Lúa trung
|
0-1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bọ trĩ
|
0.2
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu CLN
|
8
|
32
|
82.6
|
82.6
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Rầy các loại
|
32
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bệnh sinh lý
|
0-1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bọ cánh tơ
|
Chè
|
1
|
12
|
8.7
|
5.7
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Bọ xít muỗi
|
0-1
|
5
|
2.9
|
2.9
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhện đỏ
|
1-2
|
10
|
22.3
|
22.3
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu ăn lá
|
Ngô
|
0.2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bottom of Form
V/ Nhận xét:
* Tình hình sinh vật gây hại:
- Trên lúa: Sâu cuốn lá nhỏ hại nhẹ trên những ruộng cấy sớm, xanh tốt bón nhiều đạm, Rầy các loại hại nhẹ trên, Ốc bươu vàng, bệnh sinh lý hại nhe, ngoài ra bọ trĩ, cào cào châu chấu hại rải rác.
- Trên chè: rầy xanh, bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, nhện đỏ hại nhẹ đến trung bình.
* Biện pháp xử lý:Theo dõi chặt chẽ diễn biến phát sinh phát triển của sâu bệnh phòng trừ kịp thời các ổ sâu bệnh đến và vượt ngưỡng bằng các biện pháp tổng hợp.
Ngày 9 tháng 7 năm 2013
|
Người tập hợp
Vũ Thị Hạnh
|
TRẠM TRƯỞNG
Phạm Quang Thông
|