Thông báo kỳ 13
Hạ Hòa - Tháng 3/2013

(Từ ngày 01/01/1754 đến ngày 31/12/9999)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

TRẠM BVTV HẠ HÒA

Số: 13/ TB- BVTV

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

Hạ hòa, ngày 26  tháng 3  năm 2013

              THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY          

(Từ ngày 25  tháng 3  đến ngày 31  tháng 3  năm 2013)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG:

1, Thời tiết:

- Nhiệt độ trung bình: 20-22 0C; Cao: 30 0C; Thấp: 18 0C.

- Độ ẩm trung bình:……………….., Cao:………, Thấp:……………..

- Lượng mưa: Tổng số……………………………..cây trồng.

Trong kỳ, trời nắng ấm, đêm và sáng  có sương cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường

2, Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác:

- Lúa chiêm- xuân sớm: 600 ha; Giống: X21, Xi 23; GĐST: Đẻ nhánh rộ - cuối đẻ.

- Lúa xuân muộn: 3408 ha; Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, TBR 45, KD,…; GĐST: đẻ nhánh rộ.

- Cây chè: Diện tích: 2482, GĐST: Phát triển búp.

- Ngô: Diện tích: 227, Giống: Lai VN4, NK 4300,…

- Rau: Diện tích: 200 ha.

-Cây lâm nghiệp: Diện tích:…….ha; giống:……… GĐST:…………………

- Cây trồng khác:

                                                           

II/ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

Lúa xuân muộn

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

0,4

5

Bệnh đạo ôn

Có vết bệnh

Bệnh khô vằn

0,8

6,2

C1

Rầy các loại

2,5

24

Bọ xít đen

0,23

4

Sâu cuốn lá

T4,5, TT rải rác

T4,5,TT

Sâu đục thân

T3,4

Chuột

0,3

2

Lúa X.sớm

Bệnh khô vằn

0,3

4

Rầy các loại

1,8

20

Ruồi đục nõn

0,3

4

Chuột

0,95

6

Ngô

Sâu cắn lá

0,3

2

Chuột

0,05

1

Chè

Bệnh phồng lá

1,16

10

Bọ xít muỗi

0,4

3

Rầy xanh

0,16

3

Rau

Sâu xanh

0,3

2


 III/  DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU 

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

Lúa xuân muộn

0,4

5

Bệnh đạo ôn

Có vết bệnh

Bệnh khô vằn

0,8

6,2

Rầy các loại

2,5

24

Bọ xít đen

0,23

4

Sâu cuốn lá

T4,5, TT rải rác

Sâu đục thân

Chuột

0,3

2

Bệnh khô vằn

Lúa xuân sớm

0,3

4

Rầy các loại

1,8

20

Ruồi đục nõn

0,3

4

Chuột

0,95

6

Sâu cắn lá

Ngô

0,3

2

Chuột

0,05

1

Bệnh phồng lá

Chè

1,16

10

Bọ xít muỗi

0,4

3

Rầy xanh

0,16

3

Sâu xanh

Rau

0,3

2

IV/ DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ,  Trung bình

Nặng

Mất trắng

1

Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)

Lúa xuân muộn

0,4

5

Ấm Hạ, Văn lang

2

Bệnh đạo ôn

Có vết bệnh

Ấm Hạ, Văn lang

3

Bệnh khô vằn

0,8

6,2

4

Rầy các loại

2,5

24

5

Bọ xít đen

0,23

4

6

Sâu cuốn lá

T4,5, TT rải rác

7

Sâu đục thân

8

Chuột

0,3

2

1

Bệnh khô vằn

Lúa xuân sớm

0,3

4

Ấm Hạ, Văn lang

2

Rầy các loại

1,8

20

Ấm Hạ, Văn lang

3

Ruồi đục nõn

0,3

4

Ấm Hạ, Văn lang

4

Chuột

0,95

6

98,5

98,5

1

Sâu cắn lá

Ngô

0,3

2

2

Chuột

0,05

1

1

Bệnh phồng lá

Chè

1,16

10

25,2

25,5

2

Bọ xít muỗi

0,4

3

3

Rầy xanh

0,16

3

1

Sâu xanh

Rau

0,3

2

Bottom of Form


V/ Nhận xét:

* Tình hình sinh vật gây hại:

- Trên lúa: Bệnh sinh lý (nghẹt rễ), bệnh khô vằn phát sinh gây hại nhẹ; Chuột gây hại nhẹ, cục bộ hại  nặng. Ngoài ra rầy các loại, sâu đục thân, sâu cuốn lá phát sinh và gây hại nhẹ rải rác,  ruồi đục nõn, OBV hại rải rác.

* Dự kiến thời gian tới:

- Trên lúa: Bệnh khô vằn, bệnh sinh lý  tiếp tục phát sinh và gây hại nhẹ; chuột tiếp tục gây hại trên những ruộng ven đồi, gò, ruộng khô hạn, mức độ hại nhẹ, cục bộ hại ổ nặng. Ngoài ra , rầy các loại, sâu đục thân gây hại nhẹ rải rác. 

Bệnh đạo ôn đã có nguồn bệnh trên đồng ruộng trong điều kiện thời tiết âm u kéo dài, nhiệt độ cao, ẩm độ cao bệnh sẽ lây lan và phát sinh phát triển

* Biện pháp xử lý:Theo dõi chặt chẽ diễn biến phát sinh phát triển của sâu bệnh phòng trừ kịp thời các ổ sâu bệnh đến và vượt ngưỡng bằng các biện pháp tổng hợp.

-Trên lúa: Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, phòng trừ các ổ sâu bệnh bằng các laọi thuốc đặc hiệu. Tích cực diệt chuột bằng mọi biện pháp.

                                                                                    Ngày 19 tháng 3  năm 2013

      Người tập hợp 

    Vũ Thị Hạnh

TRẠM TRƯỞNG

Phạm Quang Thông


Các thông báo sâu bệnh khác
Loading...