|
CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ
TRẠM BVTV HẠ HÒA
Số: 11/ TB- BVTV
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Hạ hòa, ngày 12 tháng 3 năm 2013
|
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY
(Từ ngày 11 tháng 3 đến ngày 18 tháng 3 năm 2013)
Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ
I/ TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG:
1, Thời tiết:
- Nhiệt độ trung bình: 17- 18 0C; Cao: 25 0C; Thấp: 13 0C.
- Độ ẩm trung bình:……………….., Cao:………, Thấp:……………..
- Lượng mưa: Tổng số……………………………..cây trồng.
Trong kỳ, đầu kỳ trời nắng ấm, đêm và sáng có sương cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường
2, Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác:
- Lúa chiêm- xuân sớm: 600 ha; Giống: X21, Xi 23; GĐST: Đẻ nhánhrộ
- Lúa xuân muộn: 3408 ha; Giống: Nhị ưu 838, Nhị ưu số 7, TBR 45, KD,…; GĐST: đẻ nhánh.
- Cây chè: Diện tích: 2482, GĐST: Phát triển búp.
- Ngô: Diện tích: 227, Giống: Lai VN4, NK 4300,…
- Rau: Diện tích: 214 ha.
-Cây lâm nghiệp: Diện tích:…….ha; giống:……… GĐST:…………………
- Cây trồng khác:
II/ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)
|
Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến
|
|
Trung bình
|
Cao
|
|
Lúa xuân muộn
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
0,86
|
5
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
0,1
|
1
|
|
|
Bọ trĩ
|
0,83
|
8
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0,86
|
8
|
|
|
Chuột
|
0,36
|
3
|
|
|
Lúa X.sớm
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
1,7
|
14
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
0,15
|
2
|
|
|
Bọ trĩ
|
0,3
|
5
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
0,86
|
8
|
|
|
|
Chuột
|
0,4
|
5
|
|
|
Ngô
|
Bệnh sinh lý
|
0,2
|
4
|
|
|
Sâu xám
|
0,03
|
1
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0,16
|
2
|
|
|
|
Chuột
|
0,2
|
2
|
|
|
Chè
|
Bệnh phồng lá
|
0,7
|
4
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
0,25
|
3
|
|
|
Rầy xanh
|
0,35
|
4
|
|
III/ DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU
|
Tên dịch hại và thiên địch
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Tổng số cá thể điều tra
|
Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh
|
Mật độ hoặc chỉ số
|
Ký sinh (%)
|
Chết tự nhiên (%)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
N
|
TT
|
Trung bình
|
Cao
|
Trứng
|
Sâu non
|
Nhộng
|
Trưởng thành
|
Tổng số
|
|
0
|
1
|
3
|
5
|
7
|
9
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
Lúa xuân muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,86
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,83
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,86
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,36
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
Lúa xuân sớm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,7
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
Ốc bươu vàng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ trĩ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,3
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruồi đục nõn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,86
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,4
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh sinh lý
|
Ngô
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh phồng lá
|
Chè
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,7
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
Bọ xít muỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,35
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV/ DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH
|
Số thứ tự
|
Tên dịch hại
|
Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng
|
Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)
|
Diện tích nhiễm (ha)
|
Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)
|
Diện tích phòng trừ (ha)
|
Phân bố
|
|
Phổ biến
|
Cao
|
Tổng số
|
Nhẹ, Trung bình
|
Nặng
|
Mất trắng
|
|
1
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
Lúa xuân muộn
|
0,86
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Ấm Hạ, Văn lang
|
|
2
|
Ốc bươu vàng
|
0-1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
Ấm Hạ, Văn lang
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
0,83
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ruồi đục nõn
|
0,86
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuột
|
0,36
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bệnh sinh lý (nghẹt rễ)
|
Lúa xuân sớm
|
1-2
|
14
|
77,1
|
77,1
|
|
|
|
|
Ấm Hạ, Văn lang
|
|
2
|
Ốc bươu vàng
|
0,15
|
2
|
|
|
|
|
|
|
Ấm Hạ, Văn lang
|
|
3
|
Bọ trĩ
|
0,3
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Ấm Hạ, Văn lang
|
|
4
|
Ruồi đục nõn
|
0-1
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
Ngô
|
0,4
|
5
|
38,5
|
38,5
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh sinh lý
|
0,2
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sâu xám
|
0,03
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sâu cắn lá
|
0-1
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chuột
|
0,2
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh phồng lá
|
Chè
|
0-1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bọ xít muỗi
|
0-1
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rầy xanh
|
0-1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bottom of Form
V/ Nhận xét:
* Tình hình sinh vật gây hại:
- Trên lúa: Bệnh sinh lý (nghẹt rễ), ốc bươu vàng, bọ trĩ phát sinh gây hại nhẹ; Chuột gây hại nhẹ, cục bộ hại nặng. Ngoài ra rầy các loại phát sinh và gây hại nhẹ rải rác.
* Dự kiến thời gian tới:
- Trên lúa: Bệnh sinh lý, tiếp tục phát sinh và gây hại nhẹ- trung bình, cục bộ hại nặng; chuột tiếp tục gây hại trên những ruộng ven đồi, gò, ruộng khô hạn, mức độ hại nhẹ, cục bộ hại ổ nặng. Ngoài ra bọ trĩ, rầy các loại gây hại nhẹ rải rác.
Bệnh đạo ôn đã có nguồn bệnh trên đồng ruộng trong điều kiện thời tiết âm u kéo dài, nhiệt độ cao, ẩm độ cao bệnh sẽ lây lan và phát sinh phát triển
* Biện pháp xử lý:Theo dõi chặt chẽ diễn biến phát sinh phát triển của sâu bệnh phòng trừ kịp thời các ổ sâu bệnh đến và vượt ngưỡng bằng các biện pháp tổng hợp
-Trên lúa: Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng. Duy trì đủ lượng nước trong ruộng tăng khả năng chống rét cho lúa để hạn chế bệnh sinh lý. Phòng trừ ốc bươu vàng bằng biện pháp tổng hợp. Tiến hành chăm sóc, bón phân, làm cỏ sớm khi thời tiết ấm. Tích cực diệt chuột bằng mọi biện pháp.
Ngày 12 tháng 3 năm 2013
|
Người tập hợp
Vũ Thị Hạnh
|
TRẠM TRƯỞNG
Phạm Quang Thông
|