Thông báo sâu bệnh kỳ 24
Cẩm Khê - Tháng 6/2013

(Từ ngày 10/06/2013 đến ngày 16/06/2013)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình:.29o C..Cao:.37 C..Thấp: 25o C...................

Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..

Nhận xét khác:  ngày và đêm trời  nắng, có lúc mưa rào. cây trồng phát triển bình thường.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Vụ lúa mùa ...thời gian gieo : từ ngày 8/6

+ Trà sớm  ha……diện tích …………..giống 

+ Trà trung:            diện tích ……..giống ……GĐST 

+ trà muộn: .,. thời gian gieo:              ; GĐST : 

- Ngô.vụ mùa :  diện tích 160ha.:Giống  ...........GĐST:  gieo- 2 lá

- Rau đậu. Vụ..   diện tích         .. giống ……… :GĐST: 

Các cây trồng khác:Cây chè  790  ha. GĐST : Pt búp


II. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

Lúa tái  sinh(đòng già- ném ngang)

Sâo đục thân

2.2

T1,2.3

Sâu cuốn lá

8

T2.3.4

  

 Ngô mùa (gieo- 2 lá

Sâu xám

3.3

 Chè: PT búp 

Rầy xanh

0.5

4

BXM

1.07

4.6

  

 CĂQ(quả)

Nhện lông nhung

1

5


 III. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU 

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc  chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

Cao

Trứng

Sâu non

Nhộng

Trưởng thành 

Tổng số

0

1

3

5

7

9

 Lúa tái sinh

(đòng già- ném ngang

Sâu đục than 5 vạch

24

14

7

3

Sâu cuốn lá

10

3

4

3

Ngô mùa

Gieo- 2 lá

Sâu xám

Chè

PT Búp

RX

 BXM

 CĂQ

 quả

 Nhện lông nhung

IV. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH

(Từ ngày 10 đến ngày 16 tháng 6 năm 2013) 

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ,  Trung bình

Nặng

Mất trắng

 Lúa táí  sinh

sâu đuc thân

đòng già- ném ngang

2.2

sâu cuôn lá

8

chè

PT búp

BXM

4.6

RX

4

CAQ

Nhện lông nhung

quả

5

V. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ:
 1. Tình hình dịch hại:

Trên  lúa  t ái sinh:   đòng già- ném ngang.

 Trên ngô: gieo- 2 lá, sâu xám hại nhẹ

Trên chè: RX, BXM hại nhẹ

Trên CAWQ: nhện lông nhung  gây hại nhẹ-TB,.

2. Biện pháp xử lý:

           Trên lúa: Theo d õi sâu bệnh chuyển vụ

           Trên ngô: Theo d õi phòng trư sâu xán

          Trên chè: phòng trừ  rầy xanh, BXM khi đến ngưỡng

          Trên CAQ: phòng trừ nhện lông nhung khi đến ngưỡng.

3. Dự kiến thời gian tới:

Trên lúa: Theo d õi sâu bệnh chuyển vụ

          Tr ên ngô: sâu xám, chuột, bệnh sinh lý hại nhẹ

Trên chè: Rầy xanh, BXM, nhện đỏ, bọ cánh tơ hại nhẹ-TB

Trên CAQ: nhện lông nhung, bệnh sương mai gây hại nhẹ-TB, cục bộ hại nặng.

Người tập hợp

Ngày 11 háng6  năm 2013

TRƯỞNG TRẠM BVTV CẨM KHÊ

Nguyễn Văn Minh

Các thông báo sâu bệnh khác
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Loading...