thông báo kỳ tuần 15
Cẩm Khê - Tháng 4/2009

(Từ ngày 10/04/2009 đến ngày 17/04/2009)

CHI CỤC BVTV PHÚ THỌ

 TRẠM BVTV CẨM KHÊ

Số:   15 /TBK

   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                 Cẩm khê, Ngày 17 tháng 04 năm 2009

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày 09 tháng 04  đến ngày 17  tháng 04  năm 2009)

Kính gửi: Chi cục BVTV Phú Thọ

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG :

1.Thời tiết :

- Nhiệt độ: Trung bình:   230C; cao: 280C; Thấp: 190C      

- Nhận xét khác: Trời âm u xen kẽ nắng gắt, mưa rào.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng :

- Lúa: Vụ:    xuân                       ; Diện tích:                    ha, trong đó:        

+ Trà sớm: Diện tích:          ha; Giống:                           ; GĐST:

    Thời gian gieo:                ; Thời gian cấy:                   

+ Trà chính vụ (trung):  Diện tích:          ha; Giống:                            ; GĐST:

    Thời gian gieo:                ; Thời gian cấy:                   

+ Trà muộn: Diện tích:  4300ha; Giống: Thục hưng 6, Nhị ưu 838, nhị ưu số 7....;  Thời gian gieo: 25/12/2008-10/1/2009; Thời gian cấy: GĐST:   đòng già- trỗ.

- Ngô: Vụ: xuân Diện tích: 400 ha. ; Giống: NK4300, LVN4, LVN10                                     C919; GĐST:  xoáy nõn.

- Rau:  xuân. Diện tích:  265 ha. Giống:  rau, đậu đỗ các loại ; GĐST:  PT thân lá- ra quả

+ Họ thập tự: Diện tích:   ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

+ Cà chua: Diện tích:    ha ; Giống:                     ; GĐST:                                           

- Chè:  Diện tích: 900 ha; Giống: LDP1,2, PH1, trung du; GĐST: Phát triển búp

- Cây ăn quả:  Diện tích :.......ha, Giống:   ...; GĐST:

+ Cây có múi: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

+ Nhãn vải: Diện tích:   90            ha ; Giống:             ; GĐST: quả non

+ Hồng: Diện tích:                        ha ; Giống:                     ; GĐST:      

- Cây lâm nghiệp: Diện tích:     ha ; Giống:                     ; GĐST:

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI:                  


BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI

Cây trồng

Đối tượng SVH

Mật độ, tỷ lệ

DT nhiễm SVH (ha)

DT nhiễm năm trước (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tuổi sâu, cấp bệnh

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

Cục bộ

T.số

Nhẹ

TB

Nặng

MT

Tổng số

Lần 1

Lần 2

T.số

1

2

3

4

5

N

Chủ yếu

0

1

3

5

7

9

Lúa xuân muộn:  đòng già – trỗ bông

Bệnh sinh lý

Khô vằn

5-16.6

21.6

45.5

887

589

162.5

135.5

100

32

21

8

Cuốn lá nhỏ

Đục thân

Đạo ôn

1-2%

100

11

Rầy các loại

24-1440

Cá biệt 6000-8000

487.5

487.5

100

34

14

13

10

29

Bọ trĩ

Chuột

2.2-4.3

 7.5

 10

596

460.5

 135.5

OBV

Bạc lá

 5-10%

0.5 

 0.5

Ngô(xuân)

Xoáy nõn

 

Sâu xám

Sâu ăn lá

Sâu đục thân

6,6

Rệp cờ

Đốm lá

3-7,7

Khô vằn

Chuột

Rau

thập

tự

 (thu hoạch)

 

Sâu tơ

Sâu xanh

Sâu khoang

Bọ nhảy

Rệp

Sương mai

Thối nhũn

Đốm vòng

Chuột

Chè

 (pt búp xuân)

 

Rầy xanh

Bọ xít muỗi

Bọ cánh tơ

Nhện đỏ

Bệnh phồng lá

Bệnh thối búp

CAQ

Sâu vẽ bùa

 Có múi

Rầy chổng cánh

Nhện đỏ

Rệp muội

Bọ xít xanh

S.bướm phượng

Bệnh chảy gôm

Bệnh sẹo

Bệnh loét

Bệnh Greening

Nhãn

Bọ xít nâu

vải(ra hoa)

Nhện l.nhung

Sâu đục quả

Bệnh sương mai

Bệnh thán thư


III. NHẬN XÉT :

* Tình hình sinh vật hại:

- Lúa xuân muộn: đòng già- trỗ. Rầy các loại, Bệnh khô vằn, chuột hại nhẹ- TB, cục bộ ổ nặng. Bệnh đạo ôn cổ bông, Bệnh sinh lý, sâu dục thân, cuốn lá gây hại nhẹ. Bọ xít  xuất hiện mật độ thấp. Đã  phát hiện ổ bệnh bạc lá.

- Trên ngô: bệnh đốm lá, sâu đục thân  gây hại rải rác.

* Biện pháp xử lý

- Trên lúa xuân:

+ Tham mưu với UBND huyện ra công điện khẩn về phòng trừ sâu bệnh, phân công cán bộ xuống cơ sở kiểm tra chỉ đạo biện pháp phòng trừ sâu bệnh trong cao điểm.

+ Tập huấn kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh cho bà con nông dân, chỉ đạo các đại lý chuẩn bị và cung ứng các thuốc đặc hiệu cho phòng trừ.

+ Áp dụng mọi biện pháp diệt trừ chuột, có biện pháp phun trừ ngay đối với  ổ rầy nâu, khô vằn, ổ bệnh bạc lá.

+ Theo dõi tình hình phát triển gây hại của  bệnh đạo ôn cố bông, bệnh sinh lý,  sâu đục thân, cuốn lá, bọ xít...

- Trên ngô: theo dõi bệnh đốm lá, sâu đục thân.

chè vượt ngưỡng.

* Dự kiến thời gian tới:

- Trên lúa xuân: Rầy các loại gây hại nhẹ -TB, cục bộ ổ nặng có thể gây cháy nếu không có biện pháp xử lý kịp thời. Bệnh khô vằn, chuột gây hại nhẹ - TB, cục bộ hại nặng. Bệnh bạc lá phát sinh phát triển gây hại mức nhẹ - TB trên những giống nhiễm. Bệnh đạo ôn cổ bông,  sâu đục thân,  sâu cuốn lá, bọ xít gây hại nhẹ.

- Trên ngô:  bệnh đốm lá, sâu đục thân gây hại nhẹ.

                                                                        Ngày 17  tháng 04 năm 2009

  Người tập hợp                                                        Trạm trưởng

                                   

  

                                                                             Nguyễn Văn Minh

Các thông báo sâu bệnh khác
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Cẩm Khê
Loading...